17/08/2025 23:08:27 | 282 lượt xem
Khám phá cách đặt tên con gái họ Trần vừa đẹp, vừa hợp phong thủy, mang lại may mắn và hạnh phúc cho bé. Gợi ý nhiều tên ý nghĩa theo tuổi, mệnh và tính cách. Cùng chuyên mục tin tức tìm hiểu ngay nhé!
Tên không chỉ là cách gọi mà còn gắn liền với vận mệnh, tài lộc và hạnh phúc của con. Một cái tên hay, hợp phong thủy sẽ giúp bé:

Việc đặt tên con gái họ Trần nên bắt đầu bằng việc xác định tuổi sinh và mệnh ngũ hành của bé, vì điều này sẽ giúp tên gọi hài hòa với vận mệnh và mang lại may mắn.
Ví dụ: Bé sinh năm 2023 – tuổi Quý Mão, mệnh Kim (Kim Bạch Kim).
Tên con gái nên hợp với mệnh của bé, giúp tăng tài lộc, sức khỏe và thuận lợi trong cuộc sống.
Bé mệnh Kim
Bé mệnh Thổ
Bé mệnh Mộc, Hỏa hoặc Thủy
Ngoài mệnh, tuổi của bé cũng ảnh hưởng đến lựa chọn tên:

Cha mẹ có thể chọn tên dựa trên những phẩm chất muốn con phát triển:
Đặt tên con gái họ Trần là sự kết hợp giữa ý nghĩa, phong thủy và tính thẩm mỹ. Một cái tên đẹp không chỉ giúp bé phát triển thuận lợi mà còn thể hiện tình yêu và mong muốn tốt đẹp của cha mẹ dành cho con.
Xem thêm: Bí quyết đặt tên con trai họ Lê mang may mắn thành công
- Ngày 15-01-2026 dương lịch với tuổi của bạn sinh năm 1981
Tuổi Tân Dậu thuộc Thạch Lựu Mộc. Căn Tân Kim đồng hành Chi Dậu Kim.
Nên: Dọn dẹp văn phòng, chỉnh đốn hồ sơ, sắp xếp lại công việc, sửa chữa máy móc xe cộ, trao đổi ý kiến, gặp quý nhân nhờ cố vấn, nhẫn nhịn trong sự giao thiệp, cúng tế, làm việc từ thiện, chữa bệnh, cẩn thận đề phòng bất trắc.
Kỵ: Khai trương, xuất hành, khởi công, tiến hành công việc, tranh cãi, thưa kiện, đi xa, di chuyển, mong cầu về tài lộc, đầu tư cổ phiếu, ký kết hợp tác, cầu hôn, cưới gả, kết bạn.
Kết Luận: Ngày có sự gặp gỡ hoặc có đám tiệc. Có sự dọn dẹp, tu bổ, sửa chữa. Tài lộc tuy có nhưng hao tài về giao thiệp, mua sắm. Có tin buồn ở xa. Làm việc gì cũng không nên có tính dây dưa sẽ không tốt, không có lợi. Có sự hư hại cần phải tu bổ, sửa chữa, mua sắm.
| Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | Thứ 7 | CN |
|
29
10
|
30
11
|
31
12
|
1
13
|
2
14
|
3
15
|
4
16
|
|
5
17
|
6
18
|
7
19
|
8
20
|
9
21
|
10
22
|
11
23
|
|
12
24
|
13
25
|
14
26
|
15
27
|
16
28
|
17
29
|
18
30
|
|
19
1/12
|
20
2
|
21
3
|
22
4
|
23
5
|
24
6
|
25
7
|
|
26
8
|
27
9
|
28
10
|
29
11
|
30
12
|
31
13
|
1
14
|
Ngày hoàng đạo
Ngày hắc đạo