* Tháng 05:
| Dương | Âm | Thứ | Can Chi | Tốt xấu | Nên/Không nên |
| 1 | 15/3 | Thứ 6 | Ất Hợi | Bình Thường |
|
| 2 | 16 | Thứ 7 | Bính Tý | Bình Thường |
|
| 3 | 17 | Chủ nhật | Đinh Sửu | Bình Thường |
|
| 4 | 18 | Thứ 2 | Mậu Dần | Xấu |
|
| 5 | 19 | Thứ 3 | Kỷ Mão | Rất xấu |
|
| 6 | 20 | Thứ 4 | Canh Thìn | Tốt |
|
| 7 | 21 | Thứ 5 | Tân Ty. | Xấu |
|
| 8 | 22 | Thứ 6 | Nhâm Ngọ | Xấu |
|
| 9 | 23 | Thứ 7 | Quý Mùi | Rất Xấu |
|
| 10 | 24 | Chủ nhật | Giáp Thân | Tốt |
|
| 11 | 25 | Thứ 2 | Ất Dậu | Tốt |
|
| 12 | 26 | Thứ 3 | Bính Tuất | Xấu |
|
| 13 | 27 | Thứ 4 | Đinh Hợi | Bình Thường |
|
| 14 | 28 | Thứ 5 | Mậu Tý | Bình Thường |
|
| 15 | 29 | Thứ 6 | Kỷ Sửu | Xấu |
|
| 16 | 30 | Thứ 7 | Canh Dần | Xấu |
|
| 17 | 1/4 | Chủ nhật | Tân Mão | Rất Xấu |
|
| 18 | 2 | Thứ 2 | Nhâm Thìn | Bình Thường |
|
| 19 | 3 | Thứ 3 | Quý Ty. | Rất Xấu |
|
| 20 | 4 | Thứ 4 | Giáp Ngọ | Rất Tốt |
|
| 21 | 5 | Thứ 5 | Ất Mùi | Rất Tốt |
|
| 22 | 6 | Thứ 6 | Bính Thân | Bình Thường |
|
| 23 | 7 | Thứ 7 | Đinh Dậu | Rất Xấu |
|
| 24 | 8 | Chủ nhật | Mậu Tuất | Tốt |
|
| 25 | 9 | Thứ 2 | Kỷ Hợi | Tốt |
|
| 26 | 10 | Thứ 3 | Canh Tý | Xấu |
|
| 27 | 11 | Thứ 4 | Tân Sửu | Tốt |
|
| 28 | 12 | Thứ 5 | Nhâm Dần | Rất Xấu |
|
| 29 | 13 | Thứ 6 | Quý Mão | Rất Xấu |
|
| 30 | 14 | Thứ 7 | Giáp Thìn | Tốt |
|
| 31 | 15/4 | Chủ nhật | Ất Ty. | Rất xấu |
|
- Ngày 14-05-2026 dương lịch với tuổi của bạn sinh năm 1981
Tuổi Tân Dậu thuộc Thạch Lựu Mộc. Căn Tân Kim đồng hành Chi Dậu Kim.
Nên: Đi xa, di chuyển, mong cầu về tài lộc, thực hiện điều dự tính, thay đổi phương hướng, trả nợ đáo hạn, nhờ quý nhân giúp đỡ, khéo léo trong cách giải quyết công việc, nhu thuận trong sự giao thiệp.
Kỵ: Thưa kiện, tranh cãi, dời hẹn, chần chờ để lỡ cơ hội, bỏ dở dang công việc, xin nghỉ ngắn hạn.
Kết Luận: Ngày rất dễ có sự thuận lợi khi mưu cầu về công danh, tình cảm, tiền bạc. Có sự hội họp đông người hoặc nhận được nhiều tin tức tốt. Gia đạo có hỷ sự, có tin vui, có khách đến. Tuy nhiên cũng không nên kéo dài vì sẽ có sự đảo lộn, và cũng không nên tranh giành, tính toán.
| Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | Thứ 7 | CN |
|
27
11
|
28
12
|
29
13
|
30
14
|
1
15
|
2
16
|
3
17
|
|
4
18
|
5
19
|
6
20
|
7
21
|
8
22
|
9
23
|
10
24
|
|
11
25
|
12
26
|
13
27
|
14
28
|
15
29
|
16
30
|
17
1/4
|
|
18
2
|
19
3
|
20
4
|
21
5
|
22
6
|
23
7
|
24
8
|
|
25
9
|
26
10
|
27
11
|
28
12
|
29
13
|
30
14
|
31
15
|
Ngày hoàng đạo
Ngày hắc đạo