Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7 CN
Ngày hoàng đạo Ngày hắc đạo

Xem vận hạn tốt xấu trong năm

LỊCH ÂM DƯƠNG – LỊCH THÁNG

* Tháng 06:

Dương Âm Thứ Can Chi Tốt xấu Nên/Không nên
1 16 Thứ 2 Bính Ngọ Tốt
2 17 Thứ 3 Đinh Mùi Rất Tốt
3 18 Thứ 4 Mậu Thân Xấu
4 19 Thứ 5 Kỷ Dậu Xấu
5 20 Thứ 6 Canh Tuất Bình Thường
6 21 Thứ 7 Tân Hợi Tốt
7 22 Chủ nhật Nhâm Tý Xấu
8 23 Thứ 2 Quý Sửu Rất Tốt
9 24 Thứ 3 Giáp Dần Rất xấu
10 25 Thứ 4 Ất Mão Rất Xấu
11 26 Thứ 5 Bính Thìn Rất Tốt
12 27 Thứ 6 Đinh Ty. Rất Xấu
13 28 Thứ 7 Mậu Ngọ Tốt
14 29 Chủ nhật Kỷ Mùi Tốt
15 1/5 Thứ 2 Canh Thân Xấu
16 2 Thứ 3 Tân Dậu Rất Tốt
17 3 Thứ 4 Nhâm Tuất Xấu
18 4 Thứ 5 Quý Hợi Xấu
19 5 Thứ 6 Giáp Tý Rất Xấu
20 6 Thứ 7 Ất Sửu Bình Thường
21 7 Chủ nhật Bính Dần Rất Tốt
22 8 Thứ 2 Đinh Mão Bình Thường
23 9 Thứ 3 Mậu Thìn Bình Thường
24 10 Thứ 4 Kỷ Ty. Xấu
25 11 Thứ 5 Canh Ngọ Tốt
26 12 Thứ 6 Tân Mùi Bình Thường
27 13 Thứ 7 Nhâm Thân Rất xấu
28 14 Chủ nhật Quý Dậu Bình Thường
29 15/5 Thứ 2 Giáp Tuất Xấu
30 16 Thứ 3 Ất Hợi Tốt
1 17 Thứ 4 Bính Tý Rất xấu

TỬ VI HÀNG NGÀY

Ngày xem (Dương lịch):

Năm sinh (Âm lịch):

- Ngày 01-06-2026 dương lịch với tuổi của bạn sinh năm 1981

Tuổi Tân Dậu thuộc Thạch Lựu Mộc. Căn Tân Kim đồng hành Chi Dậu Kim.

Nên: Đi xa, di chuyển, dời chỗ, kết bạn, kết hôn, cưới gả, nộp đơn xin việc, nhận việc, đầu tư cổ phiếu, huy động vốn, xuất hàng, thay đổi công việc, tiến hành công việc, thực hiện điều dự tính.

Kỵ: Thưa kiện, tranh chấp, tranh cãi, trì hoãn công việc, xin nghỉ ngắn hạn, dời hẹn, sai hẹn, bỏ ngang công việc, chần chờ bỏ qua cơ hội.

Kết Luận: Có rắc rối nhỏ trong vấn đề di chuyển hoặc phải chờ đợi chậm chạp. Có cuộc đi ngắn hoặc di chuyển. Ngày có cuộc vui đình đám, tiệc tùng hoặc có tin vui ở xa về chuyện tình cảm. Tuy nhiên mọi việc không nên kéo dài lại xảy ra những chuyện không vui. Ngày thuận lợi cho họp mặt, kết bạn, đính ước. Tài lộc trung bình, hao tốn về mua sắm, di chuyển, có lộc ăn.

 
Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7 CN
Ngày hoàng đạo Ngày hắc đạo